vần công

  1. (dialecte) như đổi công
    • tổ vần công
      groupe d'entr'aide agricole

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vần công"

vần công
Một nhóm nông dân cùng nhau làm việc trên cánh đồng theo hình thức vần công.